XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半拉 đọc là bàn lǎ, nghĩa là (khẩu ngữ) một nửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 半拉

半拉 nghĩa là gì?

半拉 (bàn lǎ) nghĩa là (khẩu ngữ) một nửa.

Cách viết 半拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半拉?

Thường gặp: 半半拉拉 (bàn bàn lā lā) – không hoàn chỉnh.