XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聊天 đọc là liáo tiān, nghĩa là trò chuyện; tán gẫu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

聊天

[liáo tiān] [聊 天]

trò chuyện; tán gẫu

随便交谈、闲谈

我们经常在网上聊天。

wǒ men jīng cháng zài wǎng shàng liáo tiān.

Chúng tôi thường xuyên tán gẫu trên mạng.

给你。你平时经常用微信聊天吗?

gěi nǐ. nǐ píng shí jīng cháng yòng wēi xìn liáo tiān ma?

Gửi bạn. Bình thường bạn có hay dùng WeChat nhắn tin không?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。

tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.

Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.

是啊,我们可以在群里聊天。

shì a, wǒ men kě yǐ zài qún lǐ liáo tiān.

Đúng vậy, chúng ta có thể trò chuyện trong nhóm.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về từ 聊天

聊天 nghĩa là gì?

聊天 (liáo tiān) nghĩa là trò chuyện; tán gẫu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 聊天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聊, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 聊天?

Thường gặp: 聊天儿 (liáo tiān r) – nói chuyện; 聊天室 (liáo tiān shì) – phòng chat; 闲聊天 (xián liáo tiān) – trò chuyện.