XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偷闲 đọc là tōu xián, nghĩa là tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

偷闲

[tōu xián] [偷 闲]

tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷闲 (tōu xián)

周末我们找地方偷闲一天吧。

zhōu mò wǒ men zhǎo dì fāng tōu xián yì tiān ba.

Cuối tuần chúng ta tìm chỗ nào tranh thủ thư giãn một ngày đi.

Hỏi đáp về từ 偷闲

偷闲 nghĩa là gì?

偷闲 (tōu xián) nghĩa là tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc.

Cách viết 偷闲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偷, 闲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.