安闲 đọc là ān xián, nghĩa là thong thả; vô tư lự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 安闲
安闲 nghĩa là gì?
安闲 (ān xián) nghĩa là thong thả; vô tư lự.
Cách viết 安闲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 安, 闲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 安闲?
Thường gặp: 安闲自在 (ān xián zì zai) – thong thả tự tại (thành ngữ); 安闲自得 (ān xián zì dé) – cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ); 安闲舒适 (ān xián shū shì) – thong thả và tự tại (thành ngữ); 安闲随意 (ān xián suí yì) – thong thả và tự do (thành ngữ).