XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逍 đọc là xiāo, nghĩa là thong thả; dễ chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逍

[xiāo]

thong thả; dễ chịu

以重点案例来看,该作家在叙事中巧妙融入了老庄的虚无与逍遥境界。

yǐ zhòng diǎn àn lì lái kàn, gāi zuò jiā zài xù shì zhōng qiǎo miào róng rù le lǎo zhuāng de xū wú yǔ xiāo yáo jìng jiè.

Xét từ trường hợp điển hình, tác gia này trong tự sự đã khéo léo hòa quyện cảnh giới hư vô và tiêu dao của Lão Trang.

Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại

有意思。不过逍遥常被视为主观逃避,你如何阐释人物与外部生存困境的张力?

yǒu yì sī. bú guò xiāo yáo cháng bèi shì wéi zhǔ guān táo bì, nǐ rú hé chǎn shì rén wù yǔ wài bù shēng cún kùn jìng de zhāng lì?

Thú vị đấy. Nhưng tiêu dao thường bị coi là sự trốn tránh chủ quan, em giải thích thế nào về sức căng giữa nhân vật và nghịch cảnh sinh tồn bên ngoài?

Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại

Hỏi đáp về chữ 逍

逍 nghĩa là gì?

逍 (xiāo) nghĩa là thong thả; dễ chịu.

Cách viết chữ 逍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 逍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逍遥 (xiāo yáo) – tự do và không bị ràng buộc; 逍遥法外 (xiāo yáo fǎ wài) – không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); 逍遥自在 (xiāo yáo zì zai) – tự do tự tại (thành ngữ); 逍遥自得 (xiāo yáo zì dé) – làm điều mình thích (thành ngữ).