逍遥自得
[xiāo yáo zì dé] [逍 遥 自 得]
làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
逍遥自得 đọc là xiāo yáo zì dé, nghĩa là làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo yáo zì dé] [逍 遥 自 得]
làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
逍遥自得 (xiāo yáo zì dé) nghĩa là làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại.
Viết lần lượt từng chữ 逍, 遥, 自, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.