逍遥自在
[xiāo yáo zì zai] [逍 遥 自 TẠI]
tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
逍遥自在 đọc là xiāo yáo zì zai, nghĩa là tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo yáo zì zai] [逍 遥 自 TẠI]
tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
逍遥自在 (xiāo yáo zì zai) nghĩa là tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc.
Viết lần lượt từng chữ 逍, 遥, 自, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.