XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自由度 đọc là zì yóu dù, nghĩa là (số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自由度

[zì yóu dù] [自 由 度]

(số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê)

这不一样!脑信号直接关联意识,如果被滥用,会严重削弱人类的认知自由度。

zhè bù yí yàng! nǎo xìn hào zhí jiē guān lián yì shí, rú guǒ bèi làn yòng, huì yán zhòng xuē ruò rén lèi de rèn zhī zì yóu dù.

Cái này khác! Tín hiệu não liên kết trực tiếp với ý thức, nếu bị lạm dụng sẽ làm suy giảm nghiêm trọng độ tự do nhận thức của con người.

Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính

Hỏi đáp về từ 自由度

自由度 nghĩa là gì?

自由度 (zì yóu dù) nghĩa là (số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê).

Cách viết 自由度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 由, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.