畅销书
[chàng xiāo shū] [畅 销 书]
sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội
畅销书 đọc là chàng xiāo shū, nghĩa là sách bán chạy; sách bán chạy nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chàng xiāo shū] [畅 销 书]
sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội
畅销书 (chàng xiāo shū) nghĩa là sách bán chạy; sách bán chạy nhất.
Viết lần lượt từng chữ 畅, 销, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.