滞销 đọc là zhì xiāo, nghĩa là bán ế; hàng khó tiêu thụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滞销
滞销 nghĩa là gì?
滞销 (zhì xiāo) nghĩa là bán ế; hàng khó tiêu thụ.
Cách viết 滞销 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滞, 销 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.