XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滞 đọc là zhì, nghĩa là chậm chạp. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滞

[zhì]

chậm chạp

确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。

què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.

Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

市场需求不足导致经济增长停滞。

shì chǎng xū qiú bù zú dǎo zhì jīng jì zēng zhǎng tíng zhì.

Nhu cầu thị trường suy giảm dẫn đến tăng trưởng kinh tế đình trệ.

那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?

nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?

Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Hỏi đáp về chữ 滞

滞 nghĩa là gì?

滞 (zhì) nghĩa là chậm chạp.

Cách viết chữ 滞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滞 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 停滞 (tíng zhì) – đình trệ; 滞后 (zhì hòu) – bị tụt hậu; 滞留 (zhì liú) – ở lại; 凝滞 (níng zhì) – đình trệ; 呆滞 (dāi zhì) – đờ đẫn; 暗滞 (àn zhì) – xỉn màu (nước da).