迂磨 đọc là yū mó, nghĩa là chậm chạp; trì hoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 迂磨
迂磨 nghĩa là gì?
迂磨 (yū mó) nghĩa là chậm chạp; trì hoãn.
Cách viết 迂磨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 迂, 磨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.