濡
[rú]
chậm chạp; làm ẩm
Chữ 濡 đọc là rú, nghĩa là chậm chạp; làm ẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rú]
chậm chạp; làm ẩm
濡 (rú) nghĩa là chậm chạp; làm ẩm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 濡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沾濡 (zhān rú) – làm ẩm; 濡忍 (rú rěn) – dễ bảo; 濡染 (rú rǎn) – lây nhiễm; 濡毫 (rú háo) – chấm bút vào mực; 濡湿 (rú shī) – làm ẩm; 濡沫涸辙 (rú mò hé zhé) – giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ).