XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

濡忍 đọc là rú rěn, nghĩa là dễ bảo; khuất phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 濡忍

濡忍 nghĩa là gì?

濡忍 (rú rěn) nghĩa là dễ bảo; khuất phục.

Cách viết 濡忍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 濡, 忍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.