驯良
[xùn liáng] [驯 良]
dễ bảo; ngoan ngoãn
这匹马性格非常驯良,适合初学者骑乘。
zhè pǐ mǎ xìng gé fēi cháng xùn liáng, shì hé chū xué zhě qí chéng.Con ngựa này tính tình rất thuần lương, thích hợp cho người mới học cưỡi.
驯良 đọc là xùn liáng, nghĩa là dễ bảo; ngoan ngoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xùn liáng] [驯 良]
dễ bảo; ngoan ngoãn
这匹马性格非常驯良,适合初学者骑乘。
zhè pǐ mǎ xìng gé fēi cháng xùn liáng, shì hé chū xué zhě qí chéng.Con ngựa này tính tình rất thuần lương, thích hợp cho người mới học cưỡi.
驯良 (xùn liáng) nghĩa là dễ bảo; ngoan ngoãn.
Viết lần lượt từng chữ 驯, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.