XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拖沓 đọc là tuō tà, nghĩa là chậm chạp; uể oải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拖沓

[tuō tà] [拖 沓]

chậm chạp; uể oải; lúng túng; quanh co

嗯,你说吧,我也正觉得目前的跨部门沟通环节有点拖沓。

èn, nǐ shuō ba, wǒ yě zhèng jué de mù qián de kuà bù mén gōu tōng huán jié yǒu diǎn tuō tà.

Ừ, em nói đi, tôi cũng đang thấy khâu giao tiếp liên phòng ban hiện tại hơi rườm rà chậm trễ.

Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp

Hỏi đáp về từ 拖沓

拖沓 nghĩa là gì?

拖沓 (tuō tà) nghĩa là chậm chạp; uể oải.

Cách viết 拖沓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拖, 沓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拖沓?

Thường gặp: 拖拖沓沓 (tuō tuō tà tà) – chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả.