XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拖拖沓沓 đọc là tuō tuō tà tà, nghĩa là chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拖拖沓沓

拖拖沓沓 nghĩa là gì?

拖拖沓沓 (tuō tuō tà tà) nghĩa là chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả.

Cách viết 拖拖沓沓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拖, 拖, 沓, 沓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.