拖拖沓沓
[tuō tuō tà tà] [拖 拖 沓 沓]
chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả
拖拖沓沓 đọc là tuō tuō tà tà, nghĩa là chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō tuō tà tà] [拖 拖 沓 沓]
chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả
拖拖沓沓 (tuō tuō tà tà) nghĩa là chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả.
Viết lần lượt từng chữ 拖, 拖, 沓, 沓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.