XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沓 đọc là dá, nghĩa là lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập; phiên âm Đài Loan [tà]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沓

[dá]

lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập; phiên âm Đài Loan [tà]

嗯,你说吧,我也正觉得目前的跨部门沟通环节有点拖沓。

èn, nǐ shuō ba, wǒ yě zhèng jué de mù qián de kuà bù mén gōu tōng huán jié yǒu diǎn tuō tà.

Ừ, em nói đi, tôi cũng đang thấy khâu giao tiếp liên phòng ban hiện tại hơi rườm rà chậm trễ.

Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp

Hỏi đáp về chữ 沓

沓 nghĩa là gì?

沓 (dá) nghĩa là lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập; phiên âm Đài Loan [tà].

Cách viết chữ 沓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 沓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拖沓 (tuō tà) – chậm chạp; 杂沓 (zá tà) – thợ thủ công nhỏ (khinh miệt); 疲沓 (pí ta) – uể oải; 重沓 (chóng tà) – dư thừa; 拖拖沓沓 (tuō tuō tà tà) – chần chừ, làm việc một cách không hiệu quả; 纷至沓来 (fēn zhì tà lái) – đến tấp nập (thành ngữ).