淤滞 đọc là yū zhì, nghĩa là bị bồi lắng; tắc nghẽn do bùn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 淤滞
淤滞 nghĩa là gì?
淤滞 (yū zhì) nghĩa là bị bồi lắng; tắc nghẽn do bùn.
Cách viết 淤滞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 淤, 滞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.