淤
[yū]
bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng
工人正在清理湖床上的淤泥。
gōng rén zhèng zài qīng lǐ hú chuáng shàng de yū ní.Công nhân đang dọn bùn ở đáy hồ.
Chữ 淤 đọc là yū, nghĩa là bùn lắng; bùn sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yū]
bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng
工人正在清理湖床上的淤泥。
gōng rén zhèng zài qīng lǐ hú chuáng shàng de yū ní.Công nhân đang dọn bùn ở đáy hồ.
淤 (yū) nghĩa là bùn lắng; bùn sông.
Viết lần lượt từng nét của chữ 淤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 淤伤 (yū shāng) – bầm tím; 淤塞 (yū sè) – nghẽn bùn; 淤泥 (yū ní) – bùn lắng; 淤浅 (yū qiǎn) – bị bồi lắng; 淤滞 (yū zhì) – bị bồi lắng; 淤灌 (yū guàn) – tưới bón (bằng cách ngập nước).