XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 淤 đọc là yū, nghĩa là bùn lắng; bùn sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淤

[yū]

bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng

工人正在清理湖床上的淤泥。

gōng rén zhèng zài qīng lǐ hú chuáng shàng de yū ní.

Công nhân đang dọn bùn ở đáy hồ.

Hỏi đáp về chữ 淤

淤 nghĩa là gì?

淤 (yū) nghĩa là bùn lắng; bùn sông.

Cách viết chữ 淤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 淤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 淤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 淤伤 (yū shāng) – bầm tím; 淤塞 (yū sè) – nghẽn bùn; 淤泥 (yū ní) – bùn lắng; 淤浅 (yū qiǎn) – bị bồi lắng; 淤滞 (yū zhì) – bị bồi lắng; 淤灌 (yū guàn) – tưới bón (bằng cách ngập nước).