XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凝滞 đọc là níng zhì, nghĩa là đình trệ; đông kết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凝滞

凝滞 nghĩa là gì?

凝滞 (níng zhì) nghĩa là đình trệ; đông kết.

Cách viết 凝滞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凝, 滞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.