悲剧缺陷
[bēi jù quē xiàn] [悲 剧 缺 陷]
thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)
悲剧缺陷 đọc là bēi jù quē xiàn, nghĩa là thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēi jù quē xiàn] [悲 剧 缺 陷]
thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)
悲剧缺陷 (bēi jù quē xiàn) nghĩa là thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle).
Viết lần lượt từng chữ 悲, 剧, 缺, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.