XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歪风 đọc là wāi fēng, nghĩa là xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歪风

[wāi fēng] [歪 风]

xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại

铺张浪费的歪风必须立刻刹车。

pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.

Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.

政府下令严厉打击公款吃喝的歪风。

zhèng fǔ xià lìng yán lì dǎ jī gōng kuǎn chī hē de wāi fēng.

Chính phủ ra lệnh trấn áp nghiêm khắc thói xấu ăn uống bằng tiền công.

Hỏi đáp về từ 歪风

歪风 nghĩa là gì?

歪风 (wāi fēng) nghĩa là xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại.

Cách viết 歪风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歪, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歪风?

Thường gặp: 歪风邪气 (wāi fēng xié qì) – làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ).