歪风邪气
[wāi fēng xié qì] [歪 风 邪 气]
làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính
歪风邪气 đọc là wāi fēng xié qì, nghĩa là làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wāi fēng xié qì] [歪 风 邪 气]
làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính
歪风邪气 (wāi fēng xié qì) nghĩa là làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính.
Viết lần lượt từng chữ 歪, 风, 邪, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.