XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风景线 đọc là fēng jǐng xiàn, nghĩa là một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

风景线

[fēng jǐng xiàn] [风 景 线]

một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

城市夜景是一道亮丽的风景线。

chéng shì yè jǐng shì yí dào liàng lì de fēng jǐng xiàn.

Cảnh đêm của thành phố là một đường nét phong cảnh sáng đẹp.

Hỏi đáp về từ 风景线

风景线 nghĩa là gì?

风景线 (fēng jǐng xiàn) nghĩa là một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý.

Cách viết 风景线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 景, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.