XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

南史 đọc là nán shǐ, nghĩa là Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn bởi Li Yanshou 李延寿 (lǐ yán shòu) năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

南史

[nán shǐ] [南 史]

Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn bởi Li Yanshou 李延寿 (lǐ yán shòu) năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển

Hỏi đáp về từ 南史

南史 nghĩa là gì?

南史 (nán shǐ) nghĩa là Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn bởi Li Yanshou 李延寿 (lǐ yán shòu) năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển.

Cách viết 南史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 南, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.