元史
[yuán shǐ] [元 史]
"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂 (sòng lián) năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển
元史 đọc là yuán shǐ, nghĩa là "Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂 (sòng lián) năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán shǐ] [元 史]
"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂 (sòng lián) năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển
元史 (yuán shǐ) nghĩa là "Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂 (sòng lián) năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển.
Viết lần lượt từng chữ 元, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 新元史 (xīn yuán shǐ) – Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞 (kē shào mín) năm 19….