XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古史 đọc là gǔ shǐ, nghĩa là lịch sử cổ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古史

[gǔ shǐ] [古 史]

lịch sử cổ đại

谢谢老师,这种结合批判与实证的方法,确实是重建古史的最有效途径。

xiè xiè lǎo shī, zhè zhǒng jié hé pī pàn yǔ shí zhèng de fāng fǎ, què shí shì chóng jiàn gǔ shǐ de zuì yǒu xiào tú jìng.

Cảm ơn thầy, phương pháp kết hợp giữa tinh thần phê bình và thực chứng này quả thực là con đường hiệu quả nhất để tái thiết cổ sử.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 古史

古史 nghĩa là gì?

古史 (gǔ shǐ) nghĩa là lịch sử cổ đại.

Cách viết 古史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.