XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

史学家 đọc là shǐ xué jiā, nghĩa là nhà sử học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

史学家

[shǐ xué jiā] [史 HỌC GIA]

nhà sử học

完全正确。这正是司马迁超越一般史学家的地方。

wán quán zhèng què. zhè zhèng shì sī mǎ qiān chāo yuè yì bān shǐ xué jiā de dì fāng.

Hoàn toàn chính xác. Đây chính là điểm Tư Mã Thiên vượt xa các nhà sử học thông thường.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

历史学家正在研究这个朝代的兴衰过程。

lì shǐ xué jiā zhèng zài yán jiū zhè ge cháo dài de xīng shuāi guò chéng.

Các nhà sử học đang nghiên cứu quá trình hưng thịnh và suy tàn của triều đại này.

据历史学家考证,这支家族是著名学者的后裔。

jù lì shǐ xué jiā kǎo zhèng, zhè zhī jiā zú shì zhù míng xué zhě de hòu yì.

Theo khảo chứng của các nhà sử học, dòng tộc này là hậu duệ của một học giả nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 史学家

史学家 nghĩa là gì?

史学家 (shǐ xué jiā) nghĩa là nhà sử học.

Cách viết 史学家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 史, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 史学家?

Thường gặp: 历史学家 (lì shǐ xué jiā) – nhà sử học.