XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修订历史 đọc là xiū dìng lì shǐ, nghĩa là lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 修订历史

修订历史 nghĩa là gì?

修订历史 (xiū dìng lì shǐ) nghĩa là lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.).

Cách viết 修订历史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 订, 历, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.