XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

往事 đọc là wǎng shì, nghĩa là sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

往事

[wǎng shì] [往 事]

sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

过去的经历或事情

每当提起往事,他总是充满了感叹。

měi dāng tí qǐ wǎng shì, tā zǒng shì chōng mǎn le gǎn tàn.

Mỗi khi nhắc lại chuyện đã qua, ông ấy luôn đầy cảm thán.

她把伤心的往事埋在记忆深处。

tā bǎ shāng xīn de wǎng shì mái zài jì yì shēn chù.

Cô ấy chôn chặt quá khứ đau buồn sâu trong ký ức.

回首往事,他心里充满了感触。

huí shǒu wǎng shì, tā xīn lǐ chōng mǎn le gǎn chù.

Nhìn lại chuyện cũ, trong lòng anh ấy tràn đầy cảm xúc.

想起往事,她的眼泪又涌了出来。

xiǎng qǐ wǎng shì, tā de yǎn lèi yòu yǒng le chū lái.

Nhớ lại chuyện xưa, nước mắt cô ấy lại trào ra.

Hỏi đáp về từ 往事

往事 nghĩa là gì?

往事 (wǎng shì) nghĩa là sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 往事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 往, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 往事?

Thường gặp: 往事如风 (wǎng shì rú fēng) – quá khứ như gió thoảng; 往事已矣 (wǎng shì yǐ yǐ) – quá khứ đã qua (thành ngữ).