历史久远 đọc là lì shǐ jiǔ yuǎn, nghĩa là lịch sử lâu đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 历史久远
历史久远 nghĩa là gì?
历史久远 (lì shǐ jiǔ yuǎn) nghĩa là lịch sử lâu đời.
Cách viết 历史久远 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 历, 史, 久, 远 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.