千秋 đọc là qiān qiū, nghĩa là một ngàn năm; sinh nhật của bạn (kính ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 千秋
千秋 nghĩa là gì?
千秋 (qiān qiū) nghĩa là một ngàn năm; sinh nhật của bạn (kính ngữ).
Cách viết 千秋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 千, 秋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 千秋?
Thường gặp: 万代千秋 (wàn dài qiān qiū) – qua vô số thời đại; 万古千秋 (wàn gǔ qiān qiū) – muôn thuở ngàn năm (thành ngữ); 千秋万代 (qiān qiū wàn dài) – muôn thuở ngàn đời; 各有千秋 (gè yǒu qiān qiū) – mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ).