XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主力 đọc là zhǔ lì, nghĩa là lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

主力

[zhǔ lì] [主 力]

lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội

军队或其他团体中最主要的力量。

青年教师已经成为我们学校教学队伍的主力。

qīng nián jiào shī yǐ jīng chéng wéi wǒ men xué xiào jiào xué duì wu de zhǔ lì.

Giáo viên trẻ đã trở thành lực lượng nòng cốt trong đội ngũ giảng dạy của trường chúng tôi.

王老师,主力游泳运动员刚做完冲刺训练,血乳酸指标严重超标了。

wáng lǎo shī, zhǔ lì yóu yǒng yùn dòng yuán gāng zuò wán chōng cì xùn liàn, xuè rǔ suān zhǐ biāo yán zhòng chāo biāo le.

Thầy Vương, kình ngư chủ lực vừa tập bơi nước rút xong, chỉ số axit lactic trong máu vượt ngưỡng nghiêm trọng rồi.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

主力队员在第三节下场休息。

zhǔ lì duì yuán zài dì sān jié xià chǎng xiū xi.

Cầu thủ chủ lực rời sân nghỉ ở hiệp ba.

几名战士留下掩护主力部队撤退。

jǐ míng zhàn shì liú xià yǎn hù zhǔ lì bù duì chè tuì.

Vài chiến sĩ ở lại che chắn cho bộ đội chủ lực rút lui.

Hỏi đáp về từ 主力

主力 nghĩa là gì?

主力 (zhǔ lì) nghĩa là lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 主力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主力?

Thường gặp: 主力军 (zhǔ lì jūn) – lực lượng chính (quân sự); 主力舰 (zhǔ lì jiàn) – thiết giáp hạm.