XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼而有之 đọc là jiān ér yǒu zhī, nghĩa là có cả hai (cùng lúc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兼而有之

[jiān ér yǒu zhī] [兼 而 HỮU 之]

có cả hai (cùng lúc)

二者兼而有之,不过客户临时推翻既定需求,无疑令局面急转直下。

èr zhě jiān ér yǒu zhī, bú guò kè hù lín shí tuī fān jì dìng xū qiú, wú yí lìng jú miàn jí zhuǎn zhí xià.

Cả hai đều có, nhưng việc khách hàng đột ngột lật lại yêu cầu đã định chắc chắn đã khiến cục diện chuyển biến đột ngột.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 兼而有之

兼而有之 nghĩa là gì?

兼而有之 (jiān ér yǒu zhī) nghĩa là có cả hai (cùng lúc).

Cách viết 兼而有之 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 而, 有, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.