XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼差 đọc là jiān chāi, nghĩa là làm thêm; công việc phụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兼差

兼差 nghĩa là gì?

兼差 (jiān chāi) nghĩa là làm thêm; công việc phụ.

Cách viết 兼差 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.