裨
[bì]
có lợi; hỗ trợ; thuận lợi
Chữ 裨 đọc là bì, nghĩa là có lợi; hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì]
có lợi; hỗ trợ; thuận lợi
裨 (bì) nghĩa là có lợi; hỗ trợ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 裨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 裨益 (bì yì) – lợi ích; 裨补 (bì bǔ) – bù đắp; 大有裨益 (dà yǒu bì yì) – mang lại lợi ích lớn (thành ngữ).