XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裨 đọc là bì, nghĩa là có lợi; hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 裨

裨 nghĩa là gì?

裨 (bì) nghĩa là có lợi; hỗ trợ.

Cách viết chữ 裨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 裨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 裨益 (bì yì) – lợi ích; 裨补 (bì bǔ) – bù đắp; 大有裨益 (dà yǒu bì yì) – mang lại lợi ích lớn (thành ngữ).