XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拿不准 đọc là ná bù zhǔn, nghĩa là nghi ngờ; không chắc về điều gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拿不准

[ná bù zhǔn] [拿 BẤT 准]

nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán

对,我现在也有点拿不准这个消息的真假。

duì, wǒ xiàn zài yě yǒu diǎn ná bù zhǔn zhè ge xiāo xī de zhēn jiǎ.

Vâng, bây giờ em cũng hơi không chắc chắn về tính thật giả của tin này.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

我拿不准的是,利润够高,合作就能稳定吗?

wǒ ná bù zhǔn de shì, lì rùn gòu gāo, hé zuò jiù néng wěn dìng ma?

Điều em chưa chắc là lợi nhuận đủ cao thì hợp tác có thể ổn định không?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

确实,有些物品到底属于哪一类,连我也经常拿不准。

què shí, yǒu xiē wù pǐn dào dǐ shǔ yú nǎ yí lèi, lián wǒ yě jīng cháng ná bù zhǔn.

Thật sự, một số đồ vật rốt cuộc thuộc loại nào, ngay cả mình cũng thường không chắc chắn.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 拿不准

拿不准 nghĩa là gì?

拿不准 (ná bù zhǔn) nghĩa là nghi ngờ; không chắc về điều gì.

Cách viết 拿不准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拿, 不, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.