XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取经 đọc là qǔ jīng, nghĩa là thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

取经【取經】

[qǔ jīng] [取 经]

thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác

求取佛经;比喻吸取先进经验。

我们去这家成功的企业取经,学习他们的管理经验。

wǒ men qù zhè jiā chéng gōng de qǐ yè qǔ jīng, xué xí tā men de guǎn lǐ jīng yàn.

Chúng tôi đến doanh nghiệp thành công này để học hỏi kinh nghiệm quản lý của họ.

Hỏi đáp về từ 取经

取经 nghĩa là gì?

取经 (qǔ jīng) nghĩa là thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 取经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.