不容置疑
[bù róng zhì yí] [BẤT 容 置 疑]
không thể nghi ngờ
他在这个学术领域的权威不容置疑。
tā zài zhè ge xué shù lǐng yù de quán wēi bù róng zhì yí.Uy quyền của ông ấy trong lĩnh vực học thuật này là không thể nghi ngờ.
不容置疑 đọc là bù róng zhì yí, nghĩa là không thể nghi ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù róng zhì yí] [BẤT 容 置 疑]
không thể nghi ngờ
他在这个学术领域的权威不容置疑。
tā zài zhè ge xué shù lǐng yù de quán wēi bù róng zhì yí.Uy quyền của ông ấy trong lĩnh vực học thuật này là không thể nghi ngờ.
不容置疑 (bù róng zhì yí) nghĩa là không thể nghi ngờ.
Viết lần lượt từng chữ 不, 容, 置, 疑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.