XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

义不容辞 đọc là yì bù róng cí, nghĩa là không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

义不容辞

[yì bù róng cí] [义 BẤT 容 辞]

không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc

保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。

bǎo hù hé chuán chéng yōu xiù chuán tǒng wén huà shì dāng dài qīng nián yì bù róng cí de zé rèn.

Bảo tồn và kế thừa văn hóa truyền thống ưu tú là trách nhiệm không thể thoái thác của thanh niên đương đại.

Hỏi đáp về từ 义不容辞

义不容辞 nghĩa là gì?

义不容辞 (yì bù róng cí) nghĩa là không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ.

Cách viết 义不容辞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 义, 不, 容, 辞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.