XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下级 đọc là xià jí, nghĩa là cấp thấp; cấp dưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下级【下級】

[xià jí] [下 级]

cấp thấp; cấp dưới; tầng lớp dưới

同一组织中级别较低的机构或人员。

领导干部应当倾听下级员工的意见,以避免在制定重大决策时脱离一线实际。

lǐng dǎo gàn bù yīng dāng qīng tīng xià jí yuán gōng de yì jiàn, yǐ bì miǎn zài zhì dìng zhòng dà jué cè shí tuō lí yí xiàn shí jì.

Cán bộ lãnh đạo cần lắng nghe ý kiến cấp dưới để tránh tách rời thực tế khi ban hành các quyết sách quan trọng.

Hỏi đáp về từ 下级

下级 nghĩa là gì?

下级 (xià jí) nghĩa là cấp thấp; cấp dưới. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.