XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有理 đọc là yǒu lǐ, nghĩa là hợp lý; chính đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有理

[yǒu lǐ] [HỮU 理]

hợp lý; chính đáng; đúng

支持你,有合同为证,他没有理由扣着钱不给。

zhī chí nǐ, yǒu hé tong wèi zhèng, tā méi yǒu lǐ yóu kòu zhe qián bù gěi.

Ủng hộ cậu, có hợp đồng làm chứng, ông ấy không có lý do gì giữ tiền không trả.

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

有理走遍天下,无理寸步难行。

yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià, wú lǐ cùn bù nán xíng.

Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi.

言之有理,索性今晚就一鼓作气把它彻底完结吧。

yán zhī yǒu lǐ, suǒ xìng jīn wǎn jiù yì gǔ zuò qì bǎ tā chè dǐ wán jié ba.

Có lý, thôi thì tối nay làm một mạch cho xong hẳn đi.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

Hỏi đáp về từ 有理

有理 nghĩa là gì?

有理 (yǒu lǐ) nghĩa là hợp lý; chính đáng.

Cách viết 有理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有理?

Thường gặp: 有理式 (yǒu lǐ shì) – biểu thức hữu tỉ (toán học); 有理数 (yǒu lǐ shù) – số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học); 有条有理 (yǒu tiáo yǒu lǐ) – (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; 有理数域 (yǒu lǐ shù yù) – trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q; 有理数集 (yǒu lǐ shù jí) – tập hợp số hữu tỉ (toán học).