有理数域
[yǒu lǐ shù yù] [HỮU 理 数 域]
trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
有理数域 đọc là yǒu lǐ shù yù, nghĩa là trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu lǐ shù yù] [HỮU 理 数 域]
trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q
有理数域 (yǒu lǐ shù yù) nghĩa là trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q.
Viết lần lượt từng chữ 有, 理, 数, 域 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.