明达 đọc là míng dá, nghĩa là hợp lý; có phán đoán tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 明达
明达 nghĩa là gì?
明达 (míng dá) nghĩa là hợp lý; có phán đoán tốt.
Cách viết 明达 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 明, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 明达?
Thường gặp: 明达事理 (míng dá shì lǐ) – hợp lý.