XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合乎情理 đọc là hé hū qíng lǐ, nghĩa là hợp lý; có lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合乎情理

[hé hū qíng lǐ] [合 乎 情 理]

hợp lý; có lý

他说得完全合乎情理,大家都很赞同。

tā shuō de wán quán hé hū qíng lǐ, dà jiā dōu hěn zàn tóng.

Anh ấy nói hoàn toàn hợp tình hợp lý, mọi người đều rất tán đồng.

他的做法完全合乎情理。

tā de zuò fǎ wán quán hé hū qíng lǐ.

Hành động của anh ấy hoàn toàn hợp tình hợp lý.

Hỏi đáp về từ 合乎情理

合乎情理 nghĩa là gì?

合乎情理 (hé hū qíng lǐ) nghĩa là hợp lý; có lý.

Cách viết 合乎情理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 乎, 情, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.