有条有理
[yǒu tiáo yǒu lǐ] [HỮU 条 HỮU 理]
(thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp
有条有理 đọc là yǒu tiáo yǒu lǐ, nghĩa là (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu tiáo yǒu lǐ] [HỮU 条 HỮU 理]
(thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp
有条有理 (yǒu tiáo yǒu lǐ) nghĩa là (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp.
Viết lần lượt từng chữ 有, 条, 有, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.