XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有条有理 đọc là yǒu tiáo yǒu lǐ, nghĩa là (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 有条有理

有条有理 nghĩa là gì?

有条有理 (yǒu tiáo yǒu lǐ) nghĩa là (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp.

Cách viết 有条有理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 条, 有, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.