有理数 đọc là yǒu lǐ shù, nghĩa là số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 有理数
有理数 nghĩa là gì?
有理数 (yǒu lǐ shù) nghĩa là số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học).
Cách viết 有理数 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 有, 理, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 有理数?
Thường gặp: 有理数域 (yǒu lǐ shù yù) – trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q; 有理数集 (yǒu lǐ shù jí) – tập hợp số hữu tỉ (toán học).