XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岂有此理 đọc là qǐ yǒu cǐ lǐ, nghĩa là làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

岂有此理【豈有此理】

[qǐ yǒu cǐ lǐ] [岂 HỮU 此 理]

làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười

哪有这种道理,表示极不合常理。

他偷了东西还如此理直气壮,真是岂有此理!

tā tōu le dōng xī hái rú cǐ lǐ zhí qì zhuàng, zhēn shì qǐ yǒu cǐ lǐ!

Hắn ta ăn trộm đồ mà còn hùng hổ như vậy, thật là vô lý!

Hỏi đáp về từ 岂有此理

岂有此理 nghĩa là gì?

岂有此理 (qǐ yǒu cǐ lǐ) nghĩa là làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 岂有此理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岂, 有, 此, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.