XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岂 đọc là kǎi, nghĩa là biến thể cũ của 恺 (kǎi); biến thể cũ của 凯 (kǎi). Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岂

[kǎi]

biến thể cũ của 恺 (kǎi); biến thể cũ của 凯 (kǎi)

这个项目你都做了这么久了,岂能轻易放弃?

zhè ge xiàng mù nǐ dōu zuò le zhè me jiǔ le, qǐ néng qīng yì fàng qì?

Dự án này em đã làm lâu như vậy rồi, sao có thể dễ dàng từ bỏ?

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

竟然有这种事情,简直是岂有此理。

jìng rán yǒu zhè zhǒng shì qíng, jiǎn zhí shì qǐ yǒu cǐ lǐ.

Lại có thể có loại chuyện này, quả thật là quá nực cười.

那这样一来,他们岂不是完全没有法律保护了?

nà zhè yàng yì lái, tā men qǐ bú shì wán quán méi yǒu fǎ lǜ bǎo hù le?

Vậy nếu như thế, chẳng phải họ hoàn toàn không có sự bảo vệ của pháp luật sao?

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Hỏi đáp về chữ 岂

岂 nghĩa là gì?

岂 (kǎi) nghĩa là biến thể cũ của 恺 (kǎi); biến thể cũ của 凯 (kǎi).

Cách viết chữ 岂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岂 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岂有此理 (qǐ yǒu cǐ lǐ) – làm sao có thể như thế? (thành ngữ); 岂不 (qǐ bù) – làm sao không thể...?; 岂敢 (qǐ gǎn) – làm sao dám?; 岂料 (qǐ liào) – ai có thể nghĩ rằng; 岂止 (qǐ zhǐ) – không chỉ; 岂非 (qǐ fēi) – chẳng phải là ... sao?.